Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1975

Thứ Năm, ngày 2/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1975

Ngày 10/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/1975 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Ất Mão (2/6/1975 âm lịch).

Ngày 10/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1975 là thứ năm.

Ngày 10/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›