Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 3/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1975 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)

Ngày 11/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1975

Ngày 11/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/7/1975 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Ất Mão (3/6/1975 âm lịch).

Ngày 11/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1975 là thứ sáu.

Ngày 11/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›