Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1975

Thứ Tư, ngày 15/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1975

Ngày 23/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/7/1975 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Ất Mão (15/6/1975 âm lịch).

Ngày 23/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1975 là thứ tư.

Ngày 23/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›