Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/6/2033 (9/5 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 9/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 6, 2033 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/2033

Ngày 5/6/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/6/2033 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Quý Sửu (9/5/2033 âm lịch).

Ngày 5/6/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/6/2033 là thứ mấy?

Ngày 5/6/2033 là chủ nhật.

Ngày 5/6/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/6/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.