Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2033

Chủ Nhật, ngày 9/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 6, 2033 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/2033

Ngày 5/6/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/6/2033 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Quý Sửu (9/5/2033 âm lịch).

Ngày 5/6/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/6/2033 là thứ mấy?

Ngày 5/6/2033 là chủ nhật.

Ngày 5/6/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/6/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.