Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 15/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 11/6/2033 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Quý Sửu (15/5/2033 âm lịch).
Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 11/6/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.