Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 22/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Đê
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Bảy, ngày 18/6/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Quý Sửu (22/5/2033 âm lịch).
Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 18/6/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.