Xem ngày tốt động thổ
Tháng 6/2033 dương lịch (tức tháng 5–6 âm lịch) có 7 ngày tốt để động thổ: 2/6, 4/6, 8/6, 15/6, 21/6, 22/6, 28/6.
Tốt 6/5 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 8/5 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Vị
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 12/5 âm lịch · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 19/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 25/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 26/5 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Thất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.