Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2189

Chủ Nhật, ngày 20/2 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2189 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2189

Ngày 5/4/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/4/2189 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Kỷ Sửu (20/2/2189 âm lịch).

Ngày 5/4/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/4/2189 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2189 là chủ nhật.

Ngày 5/4/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›