Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/4/2189 (26/2 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 26/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2189

Ngày 11/4/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/2189 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Sửu (26/2/2189 âm lịch).

Ngày 11/4/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/4/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2189 là thứ bảy.

Ngày 11/4/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›