Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/4/2189 (29/2 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 29/2 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2189

Ngày 14/4/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/4/2189 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Sửu (29/2/2189 âm lịch).

Ngày 14/4/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/4/2189 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2189 là thứ ba.

Ngày 14/4/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›