Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/4/2189 (25/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2189

Ngày 10/4/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/4/2189 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Kỷ Sửu (25/2/2189 âm lịch).

Ngày 10/4/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/4/2189 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2189 là thứ sáu.

Ngày 10/4/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›