Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/4/2189 (28/2 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 28/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 4, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/4/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/2189

Ngày 13/4/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/4/2189 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Sửu (28/2/2189 âm lịch).

Ngày 13/4/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/4/2189 là thứ mấy?

Ngày 13/4/2189 là thứ hai.

Ngày 13/4/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/4/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›