Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1914

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1914

Ngày 5/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/2/1914 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Giáp Dần (11/1/1914 âm lịch).

Ngày 5/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1914 là thứ năm.

Ngày 5/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›