Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1914

Thứ Sáu, ngày 26/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1914 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1914

Ngày 20/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/1914 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Giáp Dần (26/1/1914 âm lịch).

Ngày 20/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1914 là thứ sáu.

Ngày 20/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›