Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1914

Thứ Tư, ngày 1/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1914

Ngày 25/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/2/1914 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Giáp Dần (1/2/1914 âm lịch).

Ngày 25/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1914 là thứ tư.

Ngày 25/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›