Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1914

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1914

Ngày 11/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/1914 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Dần (17/1/1914 âm lịch).

Ngày 11/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1914 là thứ tư.

Ngày 11/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›