Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1914

Thứ Sáu, ngày 19/1 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1914 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1914

Ngày 13/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/2/1914 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Giáp Dần (19/1/1914 âm lịch).

Ngày 13/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1914 là thứ sáu.

Ngày 13/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›