Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1914

Thứ Hai, ngày 22/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/2/1914 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 16/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1914

Ngày 16/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/2/1914 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Giáp Dần (22/1/1914 âm lịch).

Ngày 16/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1914 là thứ hai.

Ngày 16/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›