Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 4/2 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/2/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1914

Ngày 28/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/1914 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Giáp Dần (4/2/1914 âm lịch).

Ngày 28/2/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/2/1914 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1914 là thứ bảy.

Ngày 28/2/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›