Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1914

Tháng 1/1914 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Chạp năm Quý Sửu; từ ngày 26/1 là tháng Giêng năm Giáp Dần.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1914

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/16/12Đinh HợiBếHoàng đạo
T6, 2/17/12Mậu TýKiếnHắc đạo
T7, 3/18/12Kỷ SửuTrừHắc đạo
CN, 4/19/12Canh DầnMãnHoàng đạo
T2, 5/110/12Tân MãoBìnhHoàng đạo
T3, 6/111/12Nhâm ThìnBìnhHắc đạo
T4, 7/112/12Quý TỵĐịnhHoàng đạo
T5, 8/113/12Giáp NgọChấpHắc đạo
T6, 9/114/12Ất MùiPháHắc đạo
T7, 10/115/12Bính ThânNguyHoàng đạo
CN, 11/116/12Đinh DậuThànhHắc đạo
T2, 12/117/12Mậu TuấtThuHoàng đạo
T3, 13/118/12Kỷ HợiKhaiHoàng đạo
T4, 14/119/12Canh TýBếHắc đạo
T5, 15/120/12Tân SửuKiếnHắc đạo
T6, 16/121/12Nhâm DầnTrừHoàng đạo
T7, 17/122/12Quý MãoMãnHoàng đạo
CN, 18/123/12Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T2, 19/124/12Ất TỵĐịnhHoàng đạo
T3, 20/125/12Bính NgọChấpHắc đạo
T4, 21/126/12Đinh MùiPháHắc đạo
T5, 22/127/12Mậu ThânNguyHoàng đạo
T6, 23/128/12Kỷ DậuThànhHắc đạo
T7, 24/129/12Canh TuấtThuHoàng đạo
CN, 25/130/12Tân HợiKhaiHoàng đạo
T2, 26/11/1Nhâm TýBếHoàng đạo
T3, 27/12/1Quý SửuKiếnHoàng đạo
T4, 28/13/1Giáp DầnTrừHắc đạo
T5, 29/14/1Ất MãoMãnHắc đạo
T6, 30/15/1Bính ThìnBìnhHoàng đạo
T7, 31/16/1Đinh TỵĐịnhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1914

1/1 4/1 5/1 7/1 10/1 12/1 13/1 16/1 17/1 19/1 22/1 24/1 25/1 26/1 27/1 30/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1914

  • 1/1 (6/12 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (14/12 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 18/1 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 25/1 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 26/1 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 27/1 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 28/1 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›