Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1914

Thứ Hai, ngày 17/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1914

Ngày 12/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/1/1914 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Quý Sửu (17/12/1913 âm lịch).

Ngày 12/1/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/1/1914 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1914 là thứ hai.

Ngày 12/1/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›