Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1914

Thứ Tư, ngày 26/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 1, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/1/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/1914

Ngày 21/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/1/1914 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu (26/12/1913 âm lịch).

Ngày 21/1/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/1/1914 là thứ mấy?

Ngày 21/1/1914 là thứ tư.

Ngày 21/1/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/1/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›