Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1914

Thứ Hai, ngày 10/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 1, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/1/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/1914

Ngày 5/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/1/1914 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Sửu (10/12/1913 âm lịch).

Ngày 5/1/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/1/1914 là thứ mấy?

Ngày 5/1/1914 là thứ hai.

Ngày 5/1/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/1/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›