Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/1/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1914

Ngày 4/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/1/1914 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Sửu (9/12/1913 âm lịch).

Ngày 4/1/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/1/1914 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1914 là chủ nhật.

Ngày 4/1/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›