Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1914

Thứ Tư, ngày 12/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1914

Ngày 7/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/1/1914 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Sửu (12/12/1913 âm lịch).

Ngày 7/1/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/1/1914 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1914 là thứ tư.

Ngày 7/1/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›