Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 15/9 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1949

Ngày 5/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/11/1949 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Sửu (15/9/1949 âm lịch).

Ngày 5/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1949 là thứ bảy.

Ngày 5/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›