Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 14/9 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 11, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/11/1949 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Ngưu xấu)

Ngày 4/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/1949

Ngày 4/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/11/1949 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Kỷ Sửu (14/9/1949 âm lịch).

Ngày 4/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 4/11/1949 là thứ sáu.

Ngày 4/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›