Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1949

Thứ Tư, ngày 12/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1949

Ngày 2/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/11/1949 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Sửu (12/9/1949 âm lịch).

Ngày 2/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1949 là thứ tư.

Ngày 2/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›