Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1949

Thứ Hai, ngày 9/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1949

Ngày 28/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/11/1949 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Kỷ Sửu (9/10/1949 âm lịch).

Ngày 28/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1949 là thứ hai.

Ngày 28/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›