Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 21/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1949

Ngày 11/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/1949 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Sửu (21/9/1949 âm lịch).

Ngày 11/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1949 là thứ sáu.

Ngày 11/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›