Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1949

Thứ Tư, ngày 26/9 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1949

Ngày 16/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/11/1949 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Kỷ Sửu (26/9/1949 âm lịch).

Ngày 16/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1949 là thứ tư.

Ngày 16/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›