Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1949

Ngày 25/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/11/1949 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Sửu (6/10/1949 âm lịch).

Ngày 25/11/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/11/1949 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1949 là thứ sáu.

Ngày 25/11/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/11/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›