Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2098

Thứ Sáu, ngày 6/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2098 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2098

Ngày 4/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/2098 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (6/6/2098 âm lịch).

Ngày 4/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2098 là thứ sáu.

Ngày 4/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›