Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2098

Thứ Tư, ngày 25/6 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2098 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2098

Ngày 23/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/7/2098 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (25/6/2098 âm lịch).

Ngày 23/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2098 là thứ tư.

Ngày 23/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›