Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2098

Thứ Bảy, ngày 28/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 7, 2098 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/2098

Ngày 26/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/7/2098 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (28/6/2098 âm lịch).

Ngày 26/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 26/7/2098 là thứ bảy.

Ngày 26/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›