Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2098

Thứ Tư, ngày 4/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 7, 2098 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/2098

Ngày 2/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/7/2098 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (4/6/2098 âm lịch).

Ngày 2/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 2/7/2098 là thứ tư.

Ngày 2/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›