Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2098

Thứ Ba, ngày 2/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2098 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2098

Ngày 29/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/7/2098 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (2/7/2098 âm lịch).

Ngày 29/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2098 là thứ ba.

Ngày 29/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›