Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2098

Thứ Năm, ngày 12/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 7, 2098 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/2098

Ngày 10/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/2098 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (12/6/2098 âm lịch).

Ngày 10/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 10/7/2098 là thứ năm.

Ngày 10/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›