Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2098

Thứ Hai, ngày 16/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2098 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2098

Ngày 14/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/7/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (16/6/2098 âm lịch).

Ngày 14/7/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/7/2098 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2098 là thứ hai.

Ngày 14/7/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›