Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 21/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1942

Ngày 4/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/7/1942 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (21/5/1942 âm lịch).

Ngày 4/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1942 là thứ bảy.

Ngày 4/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›