Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 29/5 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1942

Ngày 12/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/7/1942 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (29/5/1942 âm lịch).

Ngày 12/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1942 là chủ nhật.

Ngày 12/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›