Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1942

Thứ Ba, ngày 9/6 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1942

Ngày 21/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/7/1942 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (9/6/1942 âm lịch).

Ngày 21/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1942 là thứ ba.

Ngày 21/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›