Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 6/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1942

Ngày 18/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/7/1942 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (6/6/1942 âm lịch).

Ngày 18/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1942 là thứ bảy.

Ngày 18/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›