Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1942

Thứ Ba, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1942

Ngày 14/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/7/1942 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (2/6/1942 âm lịch).

Ngày 14/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1942 là thứ ba.

Ngày 14/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›