Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1942

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1942

Ngày 29/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/1942 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (17/6/1942 âm lịch).

Ngày 29/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1942 là thứ tư.

Ngày 29/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›