Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1942

Thứ Năm, ngày 4/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1942

Ngày 16/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/7/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (4/6/1942 âm lịch).

Ngày 16/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1942 là thứ năm.

Ngày 16/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›