Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 20/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1942

Ngày 3/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/7/1942 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (20/5/1942 âm lịch).

Ngày 3/7/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 3/7/1942 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1942 là thứ sáu.

Ngày 3/7/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›