Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 22/11 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/1918 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 4/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1918

Ngày 4/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/1/1918 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Đinh Tỵ (22/11/1917 âm lịch).

Ngày 4/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1918 là thứ sáu.

Ngày 4/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›