Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1918

Thứ Tư, ngày 11/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/1/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1918

Ngày 23/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/1/1918 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (11/12/1917 âm lịch).

Ngày 23/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1918 là thứ tư.

Ngày 23/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›