Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 30/11 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1918

Ngày 12/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/1/1918 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Đinh Tỵ (30/11/1917 âm lịch).

Ngày 12/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1918 là thứ bảy.

Ngày 12/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›